Ống thép mạ kẽm nhúng nóng SeAH tiêu chuẩn ASTM A53

Quy trình mạ kẽm nhúng nóng

Khách hàng tham khảo quy trình mạ kẽm nhúng nóng của nhà máy thép SeAH sau đây:

quy trình mạ kẽm nhúng nóng seah

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng luôn là sản phẩm được tiêu thụ nhiều. Bởi đặc tính bền, chống ăn mòn tốt nhờ có lớp mạ kẽm phủ bên ngoài. Sản phẩm được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng, hệ thống đường ống dẫn chất lỏng cũng như hệ thống đường ống cứu hỏa. Khách hàng tham khảo thêm bảng quy cách các loại ống thép mạ kẽm chi tiết tại catalogue ống thép SeAH.

ống thép trang kẽm seah tiêu chuẩn bs21

Quy cách ống thép mạ kẽm nhúng nóng SeAH tiêu chuẩn ASTM A53

Khách hàng tham khảo bảng quy cách sau và  liên hệ với chúng tôi qua hotline 0932059176 để nhận báo giá chính xác và nhanh nhất. Ongthepmakem.com.vn cam đoan phân phối các loại ống thép với giá tốt nhất tại Tphcm và trên toàn quốc.

KT danh nghĩaDN
(in)
DN
(mm)
Độ dày
(in)
Độ dày
(mm)
Vát phẳng
(ib/ft)
Vát phẳng
(kg/ft)
Vát phẳng
(kg/m)
Ren răng
(ib/ft)
Ren răng
(kg/ft)
Ren răng
(kg/m)
Phân loạiSCHPSI
Vát phẳng
Grade A
PSI
Vát phẳng
Grade B
PSI
Ren răng
Grade A
PSI
Ren răng
Grade b
1/20.84021.30.109
0.147
2.77
3.73
0.86
1.08
0.39
0.49
1.27
1.62
0.86
1.09
0.39
0.49
1.27
1.62
STD
XS
40
80
700
850
700
850
700
850
700
850
3/41.05026.70.113
0.154
2.87
3.91
1.14
1.47
0.52
0.67
1.69
2.20
1.14
1.48
0.52
0.67
1.69
2.21
STD
XS
40
80
700
850
700
850
700
850
700
850
11.31533.40.113
0.179
3.38
4.55
1.67
2.18
0.76
0.99
2.50
3.24
1.69
2.19
0.77
0.99
2.50
3.25
STD
XS
40
80
700
850
700
850
700
850
700
850
1(1/4)1.66042.20.140
0.191
3.56
4.85
2.27
2.99
1.03
1.36
3.39
4.47
2.28
3.02
1.03
1.37
3.40
4.49
STD
XS
40
80
1200
1800
1300
1900
1000
1500
1100
1600
1(1/2)1.90048.30.145
0.200
3.68
5.08
2.71
3.63
1.23
1.65
4.05
5.41
2.74
3.65
1.24
1.66
4.04
5.39
STD
XS
40
80
1200
1800
1300
1900
1000
1500
1100
1600
22.37560.30.145
0.218
3.91
5.54
3.65
5.02
1.66
2.28
5.44
7.48
3.68
5.08
1.67
2.23
5.46
7.55
STD
XS
40
80
2300
2500
2500
2500
2300
2500
2500
2500
2(1/2)2.87573.00.203
0.276
5.16
7.01
5.79
7.66
2.63
3.48
8.63
11.41
5.85
7.75
2.65
3.52
8.67
11.52
STD
XS
40
80
2500
2500
2500
2500
2500
2500
2500
2500
33.50088.90.125
0.156
0.188
0.216
0.250
0.281
3.18
3.96
4.78
5.49
6.35
7.14
4.51
5.57
6.64
7.75
8.67
9.66
2.05
2.53
3.02
3.44
3.94
4.39
6.72
8.29
9.92
11.29
12.93
14.40
-
-
-
7.68
-
-
-
-
-
3.48
-
-
-
-
-
11.35
-
-
-
-
-
STD
-
-
-
-
-
40
-
-
1290
1600
1930
2220
2500
2500
1500
1870
2260
2500
2500
2500
-
-
-
2200
-
-
-
-
-
2500
-
-
44.500114.30.125
0.156
0.188
0.219
0.237
3.18
3.96
4.78
5.56
6.02
5.81
7.17
8.65
9.99
10.78
2.65
3.29
3.93
4.54
4.90
8.71
10.78
12.91
14.91
16.07
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
40
1000
1250
1500
1750
1900
1170
1460
1750
2040
2210
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
55.563141.30.156
0.188
0.203
0.219
0.258
0.281
0.312
0.344
0.375
3.96
4.78
5.16
5.56
6.55
7.14
7.92
8.74
9.52
9.00
10.78
11.62
12.47
14.61
15.84
17.47
19.16
20.75
4.09
4.90
5.28
5.67
6.64
7.20
7.94
8.71
9.43
13.41
16.09
17.32
18.61
21.77
23.62
26.05
28.57
30.94
-
-
-
-
14.90
-
-
-
21.04
-
-
-
-
6.76
-
-
-
9.54
-
-
-
-
22.07
-
-
-
31.42
-
-
-
-
STD
-
-
-
XS
-
-
-
-
-
40
-
-
-
80
1010
1220
1220
1420
1670
1820
2020
2230
2430
1180
1420
1420
1650
1950
2120
2360
2600
2800
-
-
-
-
1700
-
-
-
2400
-
-
-
-
1900
-
-
-
2800
66.625168.30.156
0.188
0.203
0.219
0.250
0.280
0.312
0.344
0.375
0.432
3.96
4.78
5.16
5.56
6.35
7.11
7.92
8.74
9.52
10.97
10.76
12.94
13.93
14.96
17.01
18.94
21.01
23.06
24.99
28.53
4.89
5.87
6.33
6.80
7.73
8.61
9.55
10.48
11.36
12.97
16.05
19.27
20.76
22.31
25.36
28.26
31.32
34.39
37.28
42.56
-
-
-
-
-
19.34
-
-
-
-
-
-
-
-
-
8.77
-
-
-
-
-
-
-
-
-
28.58
-
-
-
-
-
-
-
-
-
STD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
40
-
-
-
-
1020
1020
1020
1190
1360
1520
1700
1870
2040
2350
1190
1190
1190
1390
1580
1780
1980
2180
2380
2740
-
-
-
-
-
1500
-
-
-
2300
-
-
-
-
-
1800
-
-
-
2700
78.265219.10.156
0.188
0.203
0.219
0.250
0.277
0.312
0.322
0.344
0.375
0.406
3.96
4.78
5.16
5.56
3.35
7.04
7.92
8.18
8.74
9.52
10.31
14.08
16.94
18.26
19.62
22.33
24.68
27.65
28.53
30.40
33.00
35.60
6.40
7.70
8.30
8.92
10.15
11.22
12.57
12.97
13.82
15.00
16.18
21.01
25.26
27.22
29.28
33.31
36.81
41.24
42.55
45.34
49.20
58.08
-
-
-
-
-
25.53
-
29.35
-
-
-
-
-
-
-
-
11.58
-
13.31
-
-
-
-
-
-
-
-
38.07
-
43.73
-
-
-
-
-
-
-
-
STD
-
-
-
-
-
-
-
20
30
-
40
-
-
60
780
780
850
910
1040
1160
1300
1340
1440
1570
1700
920
920
1000
1070
1220
1350
1520
1570
1680
1830
2000
-
-
-
-
-
1200
-
1300
-
-
-
-
-
-
-
-
1300
-
1600
-
-
-

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *